ngọn đèn

  1. flamme d'une lampe
  2. lampe
    • nói ngọn đèn
      Dieu m'est témoin; le ciel m'est témoin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngọn đèn
Mẹ bật ngọn đèn trên bàn học cho em.