ngọn gió

  1. coup de vent; vent
    • ngọn gió nào đưa anh tới thế ?
      quel bon vent vous amène?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngọn gió
Một ngọn gió nhẹ thổi bay chiếc lá trên mặt đất.