ngọt bùi

  1. sweet
    • Nỗi ngọt bùi
      The sweets
    • Những nỗi ngọt bùi cay đắng
      The sweets and the bitters of life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngọt bùi
Khoai lang nướng chín vàng, ăn vào thấy ngọt bùi nơi đầu lưỡi.