ngộ nhận

Học thuật
Thân thiện
ngộ nhận

Vì ngộ nhận, anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ giả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu sai, nhận thức sai về một điều đó: Chỉ hành động sự đánh giá, suy nghĩ hoặc kết luận không đúng với thực tế, thường do thiếu thông tin hoặc hiểu biết chưa đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã ngộ nhận về tình cảm của ấy, tưởng rằng thích mình. (Anh ấy đã hiểu sai về tình cảm của ấy.)
    • Chúng ta không nên ngộ nhận rằng ai giàu thì cũng hạnh phúc. (Chúng ta không nên nhận thức sai lầm rằng người giàu thì luôn hạnh phúc.)
    • ngộ nhận lời nói của đối phương, anh ta đã đưa ra quyết định vội vàng. ( hiểu sai lời nói của đối phương, anh ta đã đưa ra quyết định vội vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự ngộ nhận" (danh từ): Chỉ trạng thái, kết quả của việc hiểu sai.

    • Sự ngộ nhận của anh ta về khả năng bản thân đã dẫn đến thất bại. (Việc anh ta hiểu sai về khả năng bản thân đã dẫn đến thất bại.)
  • "Bị ngộ nhận": Ở trạng thái bị hiểu lầm một cách sai lệch.

    • Hình ảnh của anh ấy thường bị ngộ nhận lạnh lùng, nhưng thực ra anh rất ấm áp. (Hình ảnh của anh ấy thường bị hiểu sai lạnh lùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhầm lẫn (động từ): Lẫn lộn, không phân biệt đúng, thường do sơ suất. ( dụ: )
  • Hiểu lầm (động từ): Hiểu không đúng ý của người khác. ( dụ: )
  • Ảo tưởng (danh từ): Niềm tin sai lầm, viển vông, không dựa trên thực tế. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Lầm tưởng: Nghĩ sai, cho đúng trong khi thực tế không phải.
  • Hiểu sai: Tiếp nhận giải thích thông tin một cách không chính xác.
Các cụm từ liên quan
  • Ngộ nhận bản thân: cái nhìn, đánh giá không đúng về chính mình (thường quá cao).
    • Anh ta đang ngộ nhận bản thân khi nghĩ mình có thể làm được mọi việc.
ngộ nhận

Vì ngộ nhận, anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ giả.

  1. đg. Hiểu sai, nhận thức sai. ngộ nhận nên đã mắc mưu.

Từ chứa "ngộ nhận"