Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
ngộ nhận
Jump to user comments
  • đg. Hiểu sai, nhận thức sai. Vì ngộ nhận nên đã mắc mưu.
Related search result for "ngộ nhận"
Comments and discussion on the word "ngộ nhận"