ngớ ngẩn

  1. Stunned, as if out of one's sense
    • Đâm ra ngớ ngẫn từ khi con chết
      To have been stunned by the death of one's child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngớ ngẩn"

ngớ ngẩn
Một chú hề mặc trang phục ngớ ngẩn làm trẻ con cười.