ngớ

  1. Stupefied
    • Đứng ngớ người ra đánh rơi mất tiền
      To stand stupefied when realizing one has lost one's wallet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngớ
Một người đàn ông đứng ngớ người ra trước cửa hàng.