ngứa ngáy

  1. t. 1. Nh. Ngứa. 2. Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc : Làm việc chưa được một giờ đã ngứa ngáy muốn đi chơi.
ngứa ngáy
Làm việc chưa được một giờ đã ngứa ngáy muốn đi chơi.