ngữ văn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ: "Ngữ văn" là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về một ngôn ngữ cụ thể.
- Nghiên cứu qua phân tích văn bản: Mục đích của "ngữ văn" là tìm hiểu ngôn ngữ thông qua việc phân tích có phê phán các văn bản được lưu truyền lại bằng chính ngôn ngữ đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy theo học chuyên ngành Ngữ văn Việt Nam. (Anh ấy theo học chuyên ngành nghiên cứu về tiếng Việt.)
- Công trình ngữ văn này phân tích các bản chép tay cổ. (Công trình nghiên cứu ngôn ngữ này phân tích các bản chép tay cổ.)
- Môn Ngữ văn trong nhà trường giúp học sinh hiểu sâu về tiếng mẹ đẻ. (Môn học nghiên cứu ngôn ngữ trong nhà trường giúp học sinh hiểu sâu về tiếng mẹ đẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phê bình ngữ văn": một phương pháp nghiên cứu, phân tích văn bản dựa trên các tiêu chí khoa học về ngôn ngữ và văn học.
- Bài phê bình ngữ văn đã chỉ ra sự phát triển của ngôn ngữ qua các thời kỳ. (Bài nghiên cứu phân tích đã chỉ ra sự phát triển của ngôn ngữ qua các thời kỳ.)
"ngữ văn học so sánh": chuyên ngành nghiên cứu so sánh giữa các ngôn ngữ hoặc văn bản của các nền văn hóa khác nhau.
- Ngữ văn học so sánh giữa tiếng Việt và tiếng Hán mang lại nhiều phát hiện thú vị. (Nghiên cứu so sánh ngôn ngữ giữa tiếng Việt và tiếng Hán mang lại nhiều phát hiện thú vị.)
Biến thể và từ gần giống
Ngữ văn học (danh từ): tên gọi khác hoặc dùng để nhấn mạnh tính học thuật của ngành ngữ văn.
- Ngữ văn học là một ngành khoa học xã hội quan trọng. (Nghiên cứu ngôn ngữ và văn chương là một ngành khoa học xã hội quan trọng.)
Văn ngôn (danh từ): ngôn ngữ văn chương, ngôn ngữ được dùng trong các tác phẩm văn học, có thể là đối tượng nghiên cứu của ngữ văn.
- Văn ngôn trong thơ Hồ Xuân Hương rất độc đáo. (Ngôn ngữ văn chương trong thơ Hồ Xuân Hương rất độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
- Văn ngôn học: (từ cũ, ít dùng) chỉ ngành nghiên cứu ngôn ngữ văn chương.
- Ngôn ngữ học văn bản: một chuyên ngành nghiên cứu ngôn ngữ dựa trên các văn bản, rất gần với nghĩa của "ngữ văn".
Các cụm từ liên quan
Nghiên cứu ngữ văn: hành động tiến hành công việc học thuật trong lĩnh vực này.
- Giáo sư dành cả đời để nghiên cứu ngữ văn dân tộc. (Giáo sư dành cả đời để nghiên cứu ngôn ngữ dân tộc.)
Phương pháp ngữ văn: chỉ các cách thức, công cụ được sử dụng trong nghiên cứu ngữ văn.
- Phương pháp ngữ văn hiện đại ứng dụng nhiều công nghệ mới. (Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ hiện đại ứng dụng nhiều công nghệ mới.)
Thành ngữ liên quan
- Gốc tích ngữ văn: dùng để chỉ nguồn gốc, lai lịch được tìm thấy qua nghiên cứu ngôn ngữ trong văn bản.
- Nhờ tìm ra gốc tích ngữ văn, ta biết được từ này có nguồn gốc Hán Việt. (Nhờ tìm ra nguồn gốc qua nghiên cứu ngôn ngữ, ta biết được từ này có nguồn gốc Hán Việt.)
- Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.