ngay cả

  1. trgt Không trừ ai: Ngay cả những cụ già cũng đến họp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngay cả"

ngay cả
Ngay cả những đứa trẻ nhỏ cũng thích đọc sách.