ngay mặt

  1. Cg. Ngay đơ, ngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được: Trước sự thật hiển nhiên, ngay mặt không dám chối một câu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngay mặt"

ngay mặt
Trước sự thật hiển nhiên, anh ta ngay mặt không dám chối một câu.