ngay mặt

  1. Be stunned into silence
    • Trước chứng cớ rõ ràng, ngay mặt ra không cãi nữa
      To be stunned into silence by the obvious evidence
    • Bị những lẽ đanh thép làm ngay mặt
      To be stunned into silence by trenchant arguments

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngay mặt"

ngay mặt
Trước sự thật hiển nhiên, anh ta ngay mặt không dám chối một câu.