ngay thảo

  1. Thành thực lòng tốt đối với người khác: Ăn ở ngay thảo với bà con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngay thảo
Người nông dân ngay thảo chia sẻ hoa quả với hàng xóm.