nghèo hèn

  1. tt Nghèo địa vị thấp trong xã hội: Nghèo hèn, ai chớ phàn nàn làm chi (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghèo hèn
Một người đàn ông nghèo hèn ngồi bên vệ đường với đôi mắt buồn bã.