nghèo hèn

Học thuật
Thân thiện
nghèo hèn

Một người đàn ông nghèo hèn ngồi bên vệ đường với đôi mắt buồn bã.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghèo khổ địa vị thấp kém trong xã hội: Từ dùng để chỉ tình trạng vừa thiếu thốn về vật chất, vừa không địa vị, sự tôn trọng trong cộng đồng.
    • Tầm thường, nhỏ mọn (về thân phận): Thường dùng với sắc thái khiêm nhường hoặc mặc cảm, chỉ một thân phận không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • "Nghèo hèn, ai chớ phàn nàn làm chi." (Thân phận nghèo khổ thấp hèn, đừng than vãn làm .)
    • Xuất thân từ một gia đình nghèo hèn, ông ấy đã phấn đấu không ngừng. (Coming from a poor and lowly family, he strived relentlessly.)
    • Anh ta không bao giờ chê bai người khác họ nghèo hèn. (He never looks down on others for being poor and humble.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, thơ ca cổ điển: Từ thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ hoặc thơ ca để diễn tả thân phận nhỏ bé, đáng thương, mang tính chất điển cố.

    • "Thân này dẫu nghèo hèn cũng đành." (Thân phận này nghèo hèn cũng phải chấp nhận.)
  • Dùng với sắc thái tự trách hoặc khiêm nhường: Người nói có thể dùng từ này để nói về bản thân một cách khiêm tốn, hạ mình.

    • Tôi chỉ kẻ nghèo hèn, đâu dám mơ ước điều cao xa. (I am just a poor and lowly person, how dare I dream of lofty things.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghèo khó (tt): Chỉ tập trung vào sự thiếu thốn về kinh tế, vật chất, ít hàm ý về địa vị xã hội.
  • Hèn mọn (tt): Nhấn mạnh vào sự thấp kém, tầm thường về nhân cách hoặc địa vị, có thể không liên quan đến nghèo khó về vật chất.
  • Bần hàn (tt): Từ Hán Việt, chỉ cảnh nghèo túng, thiếu thốn cùng cực.
Từ đồng nghĩa
  • Bần cùng: Nghèo đến mức cùng cực.
  • Khố rách áo ôm: Thành ngữ chỉ cảnh nghèo khổ, rách nát.
  • Thấp hèn: Nhấn mạnh vào địa vị xã hội thấp kém, có thể đi kèm hoặc không đi kèm với sự nghèo khó.
Từ trái nghĩa
  • Giàu sang: Vừa nhiều tiền của, vừa địa vị cao.
  • Quyền quý: quyền lực địa vị cao trong xã hội.
  • Vinh hoa: Sự hiển hách, vẻ vang giàu có.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Con nhà nghèo hèn: Chỉ những người xuất thân từ gia cảnh nghèo khó địa vị thấp kém.
  • Phận nghèo hèn: Số phận, thân phận nghèo khổ thấp hèn.
    • Ông trời sinh ra phận nghèo hèn, biết làm sao bây giờ? (Heaven gave me a poor and lowly fate, what can I do now?)
nghèo hèn

Một người đàn ông nghèo hèn ngồi bên vệ đường với đôi mắt buồn bã.

  1. tt Nghèo địa vị thấp trong xã hội: Nghèo hèn, ai chớ phàn nàn làm chi (Tản-đà).