nghênh giá

  1. (arch.) (cũng viết nghinh giá) aller au-devant du char royal; aller au-devant du roi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghênh giá
Các quan trong triều tề tựu đầy đủ để nghênh giá nhà vua thắng trận trở về.