nghít

Định nghĩa
  1. Tính từ (phương ngữ):
    • Đông đúc, chật cứng, không khoảng trống: "nghít" mô tả trạng thái một không gian bị lấp đầy đến mức không còn chỗ trống, thường dùng để chỉ sự đông người hoặc vật chen chúc nhau.
    • Tương tự như "nghịt": Trong tiếng Việt phổ thông, "nghít" biến thể phương ngữ của từ "nghịt", mang cùng ý nghĩa về sự chật chội, đông đúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này nghít người quá! (Căn phòng này chật cứng người, không còn chỗ trống.)
    • Chợ chiều nghít hàng hóa, khó đi lắm. (Chợ chiều đông đúc hàng hóa, việc di chuyển rất khó khăn.)
    • Xe buýt giờ cao điểm nghít như nêm. (Xe buýt giờ cao điểm chật cứng người, giống như cái nêm bị nhồi đầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghít cứng": nhấn mạnh mức độ chật chội, không còn chỗ để cử động.

    • Hội trường nghít cứng người xem. (Hội trường chật đến mức không còn chỗ trống, mọi người chen chúc sát nhau.)
  • "nghít lại": chỉ hành động hoặc trạng thái trở nên chật hơn.

    • Đám đông nghít lại quanh người bán hàng rong. (Đám đông chen chúc sát lại gần người bán hàng rong.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghịt (tính từ): từ phổ thông, cùng nghĩa với "nghít".

    • Đường phố nghịt người trong ngày lễ. (Đường phố đông đúc người trong ngày lễ.)
  • Chật (tính từ): không nhiều không gian, trái nghĩa với rộng rãi.

    • Căn phòng này chật quá. (Căn phòng này không đủ rộng.)
  • Đông (tính từ): nhiều người hoặc vật tập trung.

    • Chợ đông người. (Chợ nhiều người.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghịt: (phổ thông) chật cứng, không khoảng trống.
  • Chật cứng: trạng thái không còn chỗ trống.
  • Đông nghẹt: rất đông, chen chúc nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Nghít như nêm: so sánh mức độ chật chội, đông đúc giống như cái nêm bị nhồi đầy.
    • Xe buýt nghít như nêm, không còn chỗ đứng. (Xe buýt chật đến mức không còn chỗ để đứng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghít
Đường phố đông nghít người vào giờ tan tầm.