nghĩa khí

Học thuật
Thân thiện
nghĩa khí

Một người đàn ông dũng cảm đứng lên bảo vệ người yếu thế vì nghĩa khí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chí khí, tinh thần sẵn sàng làm việc nghĩa, việc thiện: "Nghĩa khí" chỉ phẩm chất ý chí của một người luôn hướng đến lẽ phải, sẵn sàng hành động việc tốt, người khác dựa trên lòng chính nghĩa. Đây sự kết hợp giữa tinh thần nghĩa hiệp khí phách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy ngườinghĩa khí, luôn đứng ra bảo vệ kẻ yếu.
    • Hành động xả thân cứu người thể hiện nghĩa khí cao đẹp.
    • Lịch sử dân tộc ta ghi nhận nhiều bậc anh hùng nghĩa khí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Có nghĩa khí": cụm tính từ hóa, dùng để miêu tả phẩm chất của một người.
    • Anh ta không chỉ giỏi giang còn rấtnghĩa khí.
  • "Nghĩa khí hiên ngang": nhấn mạnh khí phách mạnh mẽ, kiên cường đi cùng với lòng chính nghĩa.
    • Tấm gương nghĩa khí hiên ngang của các liệt sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Khí tiết (danh từ): phẩm chất cứng cỏi, không chịu khuất phục trước cái xấu, cái ác. (Tuy gần nghĩa nhưng "khí tiết" thường nhấn mạnh sự kiên trung, giữ vững lập trường hơn hành động việc nghĩa).
  • Nghĩa hiệp (danh từ): tinh thần hào hiệp, sẵn sàng ra tay giúp đỡ người khác lẽ phải. ("Nghĩa hiệp" thường gắn với hành động cụ thể, trong khi "nghĩa khí" thiên về tinh thần, chí khí bên trong).
  • Chính khí (danh từ): khí phách ngay thẳng, chính trực.
Từ đồng nghĩa
  • Chí khí: ý chí, khí phách mạnh mẽ.
  • Khí phách: tinh thần thái độ kiên cường, hiên ngang.
Thành ngữ liên quan
  • "Trượng phu nghĩa khí": chỉ người đàn ông khí phách lòng hào hiệp.
    • Câu chuyện về một trang trượng phu nghĩa khí được lưu truyền rộng rãi.
  • "Một lòng nghĩa khí": chỉ sự nhất quán, kiên định với tinh thần nghĩa.
    • Suốt đời ông sống với một lòng nghĩa khí.
nghĩa khí

Một người đàn ông dũng cảm đứng lên bảo vệ người yếu thế vì nghĩa khí.

  1. Chí khí của người hay làm việc nghĩa.