nghề ngỗng

Học thuật
Thân thiện
nghề ngỗng

Anh ta chẳng có nghề ngỗng gì, suốt ngày chỉ quanh quẩn ở nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề nghiệp, công việc kiếm sống: "Nghề ngỗng" một từ lóng, dùng để chỉ một nghề nghiệp, một công việc làm ăn, nhưng thường mang sắc thái tiêu cực, coi thường hoặc châm biếm. Từ này thường ám chỉ một nghề không ra gì, tầm thường, vô giá trị hoặc không ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn ta suốt ngày lang thang, chẳng nghề ngỗng cả. (Anh ta suốt ngày lang thang, chẳng một nghề nghiệp ổn định cả.)
    • Đừng hỏi đến cái nghề ngỗng của làm . (Đừng hỏi đến cái nghề tầm thường của anh ta làm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng nghề ngỗng ": hoàn toàn không một nghề nghiệp tử tế, ổn định nào; thường chỉ sựcông rồi nghề.
    • lớn rồi vẫn chẳng nghề ngỗng , thật đáng lo. ( đã lớn rồi vẫn chẳng một nghề nghiệp , thật đáng lo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghề (danh từ): nghề nghiệp, công việc (từ trung tính, phổ biến).

    • Anh ấy đang học nghề sửa chữa ô tô. (Anh ấy đang học nghề sửa chữa ô tô.)
  • Nghề nghiệp (danh từ): nghề nghiệp (từ trang trọng, chỉ chung).

    • ấy nghề nghiệp ổn định. ( ấy nghề nghiệp ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghề: nghề nghiệp (nhưng ít mang sắc thái chê bai hơn).
  • Kế sinh nhai: cách kiếm sống (có thể mang tính chất tạm bợ).
Từ trái nghĩa
  • Sự nghiệp: sự nghiệp lớn, thành tựu đáng kể.
  • Chuyên môn: trình độ chuyên sâu trong một lĩnh vực.
Thành ngữ liên quan
  • "Nghề ngỗng" thường xuất hiện trong các câu ý chê bai, khinh thường về nghề nghiệp hoặc tình trạng thất nghiệp của một người. Từ này ít khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập.
nghề ngỗng

Anh ta chẳng có nghề ngỗng gì, suốt ngày chỉ quanh quẩn ở nhà.

  1. Nghề, dùng với ý xấư: Lông bông chẳng nghề ngỗng .

Từ chứa "nghề ngỗng"