nghễnh ngãng

  1. Hơi điếc: Sau trận ốm đâm ra nghễnh ngãng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghễnh ngãng"

nghễnh ngãng
Ông cụ nghễnh ngãng nên phải chú ý nhìn người đối diện khi trò chuyện.