nghễu nghện

  1. Sitting unstably (in a high place)
    • Thằng nghễu nghện trên lưng con trâu
      The little boy was sitting unstably on the back of his buffalo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghễu nghện
Một cậu bé nghễu nghện ngồi trên cành cây cao.