nghệ thuật

  1. art
    • Tác phẩm nghệ thuật
      oeuvres d'art
    • Nhà phê bình nghệ thuật
      un critique d'art
    • Nghệ thuật nghệ thuật
      l'art pour l'art
    • Nghệ thuật nhân sinh
      l'art pour la vie
    • Nghệ thuật trị nước
      l'art de gouverner le pays
    • văn học nghệ thuật
      les lettres et les arts; les arts
nghệ thuật
Một cô gái đang vẽ một bức tranh nghệ thuật trong phòng học.