nghỉ ngơi

  1. se reposer ; prendre du repos ; se détendre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghỉ ngơi"

nghỉ ngơi
Sau giờ làm việc, anh ấy thường nghỉ ngơi trên chiếc ghế bành.