nghị định

  1. Lệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ một phần trình bày những điều cấp dưới phải thi hành: Nghị định bổ dụng cán bộ.Nghị ĐịNh Thư.- Văn kiện phụ của một hiệp định cụ thể hóa những điểm hiệp định chỉ nói khái quát nêu lên phương thức các biện pháp thi hành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghị định"