nghịch mắt

  1. Unseemly
    • Ăn mặc trông nghịch mắt quá
      To be dressed in a very unseemly way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghịch mắt
Một người đàn ông có vẻ mặt lơ láo trơ trẽn, trông rất nghịch mắt.