nghiêm chỉnh

  1. Đứng đắn chặt chẽ: Nghiêm chỉnh chấp hành chỉ thị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghiêm chỉnh"

nghiêm chỉnh
Mọi người đều nghiêm chỉnh chú ý lắng nghe bài giảng.