nghiêm khắc

  1. tt (H. nghiêm: riết ráo; khắc: gấp gáp) Riết ráo, không dung thứ: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ (HCM).
nghiêm khắc
Nhà trường có những quy định nghiêm khắc về đồng phục.