nghiêm ngặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất chặt chẽ, gắt gao, không có sự lỏng lẻo hay ngoại lệ: Chỉ sự tuân thủ tuyệt đối các quy tắc, luật lệ, tiêu chuẩn đã đặt ra.
- Khắt khe, cẩn trọng đến từng chi tiết: Thể hiện mức độ yêu cầu cao, sự kiểm soát chặt chẽ trong quá trình thực hiện hoặc giám sát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Các quy định về an toàn thực phẩm phải được thực thi một cách nghiêm ngặt.
- Nhà trường duy trì kỷ luật nghiêm ngặt đối với học sinh.
- Quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm này vô cùng nghiêm ngặt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "một cách nghiêm ngặt": Dùng làm trạng ngữ chỉ cách thức, nhấn mạnh tính chất chặt chẽ của hành động.
- Mọi thủ tục đều được tuân theo một cách nghiêm ngặt.
- "nghiêm ngặt trong...": Nhấn mạnh lĩnh vực cụ thể mà sự chặt chẽ được áp dụng.
- Ông ấy nghiêm ngặt trong việc quản lý thời gian.
Biến thể và từ gần giống
- Nghiêm nhặt (tính từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "nghiêm ngặt". (Cách ghi cũng: Nghiêm ngặt cũng gọi là nghiêm nhặt).
- Nghiêm minh (tính từ): Nghiêm chỉnh và sáng suốt, thường dùng cho pháp luật (luật pháp nghiêm minh).
- Nghiêm cẩn (tính từ): Nghiêm túc và cẩn thận (thái độ nghiêm cẩn).
Từ đồng nghĩa
- Chặt chẽ: Có tổ chức, logic, không có kẽ hở.
- Khắt khe: Yêu cầu rất cao, khó tính, ít khoan nhượng.
- Gắt gao: Rất chặt chẽ và tỉ mỉ, thường tạo cảm giác căng thẳng.
Từ trái nghĩa
- Lỏng lẻo: Thiếu sự chặt chẽ, dễ dãi.
- Khoan hồng: Rộng lượng, tha thứ.
- Dễ dãi: Dễ tính, không đòi hỏi cao.
Các cụm từ liên quan
- Thi hành nghiêm ngặt: Thực thi luật lệ, mệnh lệnh một cách triệt để, không khoan nhượng.
- Lệnh giãn cách xã hội được thi hành nghiêm ngặt trên toàn thành phố.
- Kiểm soát nghiêm ngặt: Giám sát, quản lý chặt chẽ.
- Khu vực biên giới được kiểm soát nghiêm ngặt.
- Tiêu chuẩn nghiêm ngặt: Những yêu cầu, quy định ở mức độ cao, khắt khe.
- Sản phẩm phải đáp ứng những tiêu chuẩn nghiêm ngặt của thị trường quốc tế.
- Cg. Nghiêm nhặt. Rất chặt chẽ gắt gao: Lệnh thiết quân luật thi hành rất nghiêm ngặt.