nghiên cứu

Học thuật
Thân thiện
nghiên cứu

Nhà khoa học nghiên cứu một mẫu thực vật dưới kính hiển vi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, tìm hiểu một cách hệ thống kỹ lưỡng để hiểu bản chất, quy luật hoặc tìm ra giải pháp cho một vấn đề, một hiện tượng nào đó. Hành động này thường mang tính khoa học, bài bản mục đích rõ ràng.
    • Tiến hành các hoạt động tìm tòi, khám phá, phân tích trong lĩnh vực khoa học, học thuật để tạo ra tri thức mới hoặc ứng dụng thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.
    • Trước khi triển khai dự án, chúng tôi cần nghiên cứu thị trường thật kỹ.
    • Sinh viên phải nghiên cứu tài liệu để viết luận văn tốt nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiên cứu sinh": danh từ chỉ người đang theo học chương trình đào tạo sau đại học (như thạc sĩ, tiến sĩ) với nhiệm vụ chính thực hiện một công trình nghiên cứu.
    • Anh ấy nghiên cứu sinh tiến sĩ tại trường đại học.
  • " tính nghiên cứu": cụm tính từ mô tả một công trình, bài viết hoặc hoạt động mang đậm tính chất tìm tòi, phân tích sâu.
    • Đây một bài báo tính nghiên cứu cao, không phải bài phổ biến kiến thức thông thường.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà nghiên cứu (danh từ): người chuyên làm công việc nghiên cứu, thường trong các viện, trung tâm hoặc trường đại học.
    • Ông ấy một nhà nghiên cứu lịch sử nổi tiếng.
  • Công trình nghiên cứu (danh từ): sản phẩm (luận văn, báo cáo, đề tài) kết quả của một quá trình nghiên cứu.
    • Công trình nghiên cứu của đã được công bố trên tạp chí quốc tế.*
  • Phòng nghiên cứu (danh từ): bộ phận hoặc đơn vị chuyên thực hiện các hoạt động nghiên cứu.
    • ấy làm việc tại phòng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa
  • Tìm hiểu: hành động thu thập thông tin để biết về một điều đó (thườngmức độ nhẹ nhàng, ít chuyên sâu hơn "nghiên cứu").
  • Khảo cứu: nghiên cứu, tìm hiểu dựa trên tài liệu, chứng cứ (thường dùng trong lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn).
  • Phân tích: chia nhỏ vấn đề để xem xét các bộ phận, mối liên hệ của ( một phần quan trọng của quá trình nghiên cứu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghiên cứu cho kỹ: nhấn mạnh việc nghiên cứu phải thật cẩn thận, tỉ mỉ.
    • Hãy nghiên cứu cho kỹ trước khi đưa ra quyết định quan trọng.
  • Đi sâu nghiên cứu: tập trung nghiên cứu một cách chuyên sâu, toàn diện vào một chủ đề cụ thể.
    • Anh ấy muốn đi sâu nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo.
Thành ngữ liên quan
  • "Một nửa sự thông minh biết nghiên cứu": (thành ngữ tự phát, phổ biến trong ngữ cảnh hiện đại) nhấn mạnh tầm quan trọng của kỹ năng nghiên cứu trong việc thu thập xử lý thông tin để hiểu biết đúng đắn.
nghiên cứu

Nhà khoa học nghiên cứu một mẫu thực vật dưới kính hiển vi.

  1. đgt. Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết: nghiên cứu tình hình nghiên cứu khoa học.