nghiện

Học thuật
Thân thiện
nghiện

Một người đàn ông đang cố gắng từ bỏ thói nghiện thuốc lá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ham mê một thứ đó đến mức hình thành thói quen rất khó bỏ: "Nghiện" diễn tả trạng thái lệ thuộc về mặt tâm lý hoặc thể chất vào một chất kích thích, một hoạt động hay một thứ đó, dẫn đến việc không thể hoặc rất khó khăn để ngừng lại.
    • Mắc chứng nghiện: "Nghiện" còn được dùng như một thuật ngữ để chỉ tình trạng bệnh của chứng nghiện ngập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nghiện thuốc lá từ nhiều năm nay. (Anh ấy đã lệ thuộc vào thuốc lá từ nhiều năm nay.)
    • ấy nghiện xem phim Hàn Quốc đến mức quên cả ăn. ( ấy ham mê xem phim Hàn Quốc đến mức quên cả ăn.)
    • Nghiện rượu có thể gây ra nhiều hệ lụy nghiêm trọng cho sức khỏe gia đình. (Chứng nghiện rượu có thể gây ra nhiều hệ lụy nghiêm trọng cho sức khỏe gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghiện ngập": cụm từ nhấn mạnh tình trạng nghiện trầm trọng, thường mang sắc thái tiêu cực.

    • Tệ nạn nghiện ngập ma túy đang vấn đề nhức nhối của xã hội. (Tệ nạn nghiện ngập ma túy đang vấn đề nhức nhối của xã hội.)
  • "Cai nghiện": hành động từ bỏ, chữa trị chứng nghiện.

    • Trung tâm cai nghiện giúp đỡ những người muốn trở lại cuộc sống bình thường. (Trung tâm cai nghiện giúp đỡ những người muốn trở lại cuộc sống bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghiền (động từ, phương ngữ Nam Bộ): có nghĩa tương đương với "nghiện", chỉ sự ham thích, say mê đến mức khó bỏ.

    • Ổng ghiền cà phê sáng lắm, không uống đầu óc không tỉnh táo. (Ông ấy nghiện cà phê sáng lắm, không uống đầu óc không tỉnh táo.)
  • Nghiện ngập (danh từ/động từ): tình trạng nghiện nói chung, thường chỉ những thứ hại.

  • Con nghiện (danh từ): người mắc chứng nghiện.
Từ đồng nghĩa
  • Say mê: yêu thích, đam mê mãnh liệt (mức độ có thể nhẹ hơn "nghiện").
  • Lệ thuộc: phụ thuộc vào, không thể tự chủ được.
  • Ham muốn: mong muốn rất lớn, thường xuyên.
Từ trái nghĩa
  • Cai: từ bỏ, dứt khoát không dùng nữa.
  • Ghét bỏ: không thích, ác cảm.
  • Chán: không còn hứng thú.
Các cụm từ liên quan
  • Nghiện game: nghiện trò chơi điện tử.

    • Tình trạng nghiện game ở thanh thiếu niên đang ngày càng đáng báo động. (Tình trạng nghiện trò chơi điện tửthanh thiếu niên đang ngày càng đáng báo động.)
  • Nghiện mua sắm: ham mê mua sắm một cách thiếu kiểm soát.

    • ấy mắc chứng nghiện mua sắm, cứ thấy đồ không cưỡng lại được. ( ấy mắc chứng ham mê mua sắm, cứ thấy đồ không cưỡng lại được.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nghiện như nghiện thuốc phiện: von mức độ nghiện ngập rất nặng, khó chữa, giống như nghiện thuốc phiện ngày xưa.
    • Cái thói thức khuya lướt điện thoại của giờ nghiện như nghiện thuốc phiện ấy. (Cái thói thức khuya lướt điện thoại của giờ nghiện nặng lắm.)
nghiện

Một người đàn ông đang cố gắng từ bỏ thói nghiện thuốc lá.

  1. t. Ham mê đến thành thói quen rất khó chừa: Nghiện thuốc phiện; Nghiện rượu.