nghiên

Học thuật
Thân thiện
nghiên

Người học trò mài mực trên cái nghiên bằng đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng đá hoặc gốm, lòng chảo, dùng để mài mực tàu hoặc son thành mực lỏng để viết chữ Hán (chữ Nho): Đây một dụng cụ truyền thống trong thư pháp học thuật cổ điển. Người viết nhỏ nước vào lòng nghiên, rồi dùng thỏi mực cứng (mực thỏ) chà xát nhẹ nhàng, liên tục để tạo ra mực đặc sánh dùng viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông đồ già cẩn thận mài mực trên chiếc nghiên đá . (Ông đồ già cẩn thận mài mực trên chiếc nghiên đá .)
    • Trong bộ đồ thư "văn phòng tứ bảo" của các nho sĩ xưa không thể thiếu nghiên, bút, mực, giấy. (Trong bộ đồ thư "văn phòng tứ bảo" của các nho sĩ xưa không thể thiếu nghiên, bút, mực, giấy.)
    • Chiếc nghiên cổ bằng đá xanh này giá trị rất lớn về mặt lịch sử mỹ thuật. (Chiếc nghiên cổ bằng đá xanh này giá trị rất lớn về mặt lịch sử mỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghiên bút": Chỉ chung các dụng cụ viết lách, học tập; thường dùng trong văn chương để ám chỉ việc đèn sách, học hành.

    • Suốt bao năm đèn sách, anh ấy chưa một lần rời xa nghiên bút. (Suốt bao năm đèn sách, anh ấy chưa một lần rời xa nghiên bút.)
  • "Mài nghiên": Hành động mài mực; thường được dùng với nghĩa bóng chỉ sự chăm chỉ, miệt mài học tập, rèn luyện.

    • Thời trẻ, ông ấy đã mài nghiên đèn sách mười năm mới đỗ đạt. (Thời trẻ, ông ấy đã mài nghiên đèn sách mười năm mới đỗ đạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiên mực: Cách gọi khác của "nghiên", nhấn mạnh chức năng chứa mài mực.

    • Trên bàn viết đặt một nghiên mực bằng gốm sứ. (Trên bàn viết đặt một nghiên mực bằng gốm sứ.)
  • Nghiên đài: Một từ cổ, trang trọng hơn, cũng chỉ đồ vật này.

    • Nhà sưu tầm vừa tìm được một nghiên đài cổ từ thời . (Nhà sưu tầm vừa tìm được một nghiên đài cổ từ thời .)
Từ đồng nghĩa
  • Mực nghiên: Thường dùng trong các cụm từ cố định để chỉ chung dụng cụ viết lách ( dụ: "bên mực nghiên").
  • Đài mực: Từ cổ, ít dùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp được tạo thành từ danh từ "nghiên")

Thành ngữ liên quan
  • "Bút nghiên": Chỉ việc học hành, sách vở.

    • Cuộc đời ông gắn liền với bút nghiên. (Cuộc đời ông gắn liền với bút nghiên.)
  • "Nghiên sử": Chỉ việc đọc sách thánh hiền, nghiên cứu kinh sử.

    • Ông cụ sống một cuộc đời thanh bần, suốt ngày nghiên sử. (Ông cụ sống một cuộc đời thanh bần, suốt ngày nghiên sử.)
nghiên

Người học trò mài mực trên cái nghiên bằng đá.

  1. d. Đồ dùng để mài mực hay son ra viết chữ Hán.