nghiền

  1. 1 đgt 1. Tán nhỏ ra; Tán thành bột: Nghiền hạt tiêu. 2. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ: Nghiền văn chương; Nghiền lịch sử.
  2. trgt Nói mắt nhắm hẳn: Nhắm mắt lại.
  3. 2 tt Nói kẻ nghiện thuốc phiện: Cải tạo những kẻ nghiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiền
Một người đàn ông nghiền hạt tiêu trong bếp.