nghiền

Học thuật
Thân thiện
nghiền

Một người đàn ông nghiền hạt tiêu trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tán, xay, giã nhỏ thành bột hoặc vụn: Hành động dùng lực học hoặc dụng cụ để làm vỡ, làm nhỏ một vật thể rắn.
    • Đọc, học, nghiên cứu một cách rất chăm chỉ kỹ lưỡng: Hành động tập trung cao độ để tìm hiểu, phân tích sâu sắc một vấn đề, một tác phẩm.
  2. Trạng từ:

    • Mô tả trạng thái nhắm chặt mắt: Dùng để diễn tả đôi mắt nhắm lại hoàn toàn.
  3. Tính từ:

    • Chỉ người nghiện ngập (thuốc phiện): Dùng để mô tả tình trạng phụ thuộc, nghiện ngập nặng vào một chất gây nghiện (nghĩa , ít dùng).
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Tán nhỏ):
    • ngoại thường nghiền lạc rang để làm muối vừng.
    • Máy xay sinh tố có thể nghiền đá viên.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Học kỹ):
    • Anh ấy ngồi nghiền cuốn sách triết học suốt cả buổi tối.
    • Để hiểu sâu vấn đề, bạn phải nghiền ngẫm thật kỹ.
  • Trạng từ:
    • Đứa bé ngủ, mắt nghiền lại.
    • ấy nhắm nghiền mắt để thư giãn.
  • Tính từ:
    • Khu vực đó trước đây nhiều kẻ nghiền thuốc phiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiền ngẫm": Suy nghĩ, tìm hiểu một cách sâu sắc, kỹ càng lâu dài.
    • Sau khi đọc xong, tôi cần thời gian để nghiền ngẫm những ý tưởng trong sách.
  • "mắt nhắm nghiền": Thành ngữ mô tả đôi mắt nhắm rất chặt.
    • Cậu sợ hãi, mắt nhắm nghiền lại.
Biến thể từ liên quan
  • Nghiện (động từ/tính từ): thói quen hoặc sự phụ thuộc khó bỏ vào một thứ đó (thuốc lá, game,...). "Nghiền" (tính từ) một biến thể cụ thể hơn của "nghiện".
  • Xay (động từ): Làm nhỏ bằng máy hoặc cối xay (thường cho hạt). Gần nghĩa với "nghiền" nhưng "xay" thường dùng cho máy móc.
  • Giã (động từ): Dùng chày, cối để đập, làm nhỏ. Gần nghĩa với "nghiền".
  • Tán (động từ): Làm vỡ nhỏ ra. Gần nghĩa với "nghiền".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (Nghĩa 1): Xay, giã, tán, băm nhỏ.
  • Động từ (Nghĩa 2): Đào sâu, tìm hiểu kỹ, nghiên cứu tỉ mỉ.
  • Trạng từ: Nhắm chặt, khép chặt.
Các cụm từ liên quan
  • Khoai tây nghiền: Món ăn làm từ khoai tây được luộc chín tán nhuyễn.
    • Con rất thích ăn khoai tây nghiền với sốt thịt.
  • Thuốc nghiền: Thuốc dạng bột, được tán nhỏ.
  • Nghiền văn: (Cụm từ ) Chỉ việc đọc nghiên cứu văn chương rất sâu sắc.
nghiền

Một người đàn ông nghiền hạt tiêu trong bếp.

  1. 1 đgt 1. Tán nhỏ ra; Tán thành bột: Nghiền hạt tiêu. 2. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ: Nghiền văn chương; Nghiền lịch sử.
  2. trgt Nói mắt nhắm hẳn: Nhắm mắt lại.
  3. 2 tt Nói kẻ nghiện thuốc phiện: Cải tạo những kẻ nghiền.