nghiệp

  1. d. 1. Nghề làm ăn: Nghiệp nông. 2. (Phật). Duyên kiếp từ trước: Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghiệp
Người nông dân chăm chỉ với nghiệp nông của mình.