nghiệp

  1. (rare) métier; profession; carrière
    • theo đòi nghiệp nho
      (từ , nghĩa ) suivre la carrière des lettres
  2. (rare) nói tắt của cơ nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghiệp
Người nông dân chăm chỉ với nghiệp nông của mình.