nghĩa

  1. 1 dt. 1. Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế: làm việc nghĩa hi sinh nghĩa lớn. 2. Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một: ăn ở với nhau có nghĩa nghĩa vợ chồng.
  2. 2 dt. 1. Nội dung diễn đạt của một hiệu: nghĩa của từ nghĩa của câu. 2. Cái nội dung tạo nên giá trị: Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghĩa
Một học sinh tra nghĩa của từ trong từ điển.