nghĩ

  1. đgt 1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi: ăn nhai, nói nghĩ (tng). 2. Xét rằng: Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con lội, mấy người buông câu (cd). 3. ý kiến về việc : Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào? 4. Quan tâm đến: Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu. 5. Tưởng nhớ đến: Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (K). 6. Coi , cho : Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ vàng tâm (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghĩ
Một học sinh ngồi nghĩ trước một bài toán khó.