nghĩa

  1. sens; signification; acception
    • Nghĩa của một từ
      sens d'un mot
    • Theo nghĩa rộng
      au sens large; lato sensu
  2. signifier
    • Thế là nghĩa thế nào ?
      qu'est-ce que cela signifie?
  3. fidélité ; loyauté ; attaches
    • Ăn ở có nghĩa
      se conduire avec loyauté
    • Nghĩa vợ chồng
      attaches conjugales
  4. juste cause
    • Hi sinh nghĩa
      se sacrifier pour une juste cause
  5. le bien ; la charité
    • Việc nghĩa
      oeuvre de charité
    • Làm việc nghĩa
      faire le bien; faire la charité
    • người chết nghĩa
      martyr
    • không nghĩa
      ne pas valoir grand-chose ; ne rien valoir
    • Cái này không nghĩa so với cái của anh
      ce chapeau ne vaut rien à côté du vôtre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghĩa
Một học sinh tra nghĩa của từ trong từ điển.