nghẹt

  1. Too tight, strangling
    • Cái cổ áo sơ mi này chật quá làm tôi nghẹt cổ
      This shirt collar is too tight, it is hard to shut it
  2. Choked up, clogged up
    • ống nước bị nghẹt, nước không chảy lên dược
      The pipe is choed up and does not let the water though

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghẹt
Cổ áo quá chật khiến anh ấy cảm thấy nghẹt.