nghịch

Học thuật
Thân thiện
nghịch

Trẻ con nghịch đất cát trong sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Thường nói về trẻ em) Chơi những trò lẽ ra không nên chơi có thể gây hại hoặc làm hư hỏng: Hành động tò mò, hiếu động, thường thiếu ý thức về sự nguy hiểm hoặc hậu quả.
  2. Tính từ:
    • Ngược, trái với chiều hoặc trật tự thông thường, thuận lợi: Chỉ sự đối lập về hướng, chiều hoặc tính chất.
    • Hay làm loạn, chống đối, không tuân theo: Chỉ tính cách hoặc hành vi phản kháng, gây rối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ nghịch ổ điện, rất nguy hiểm.
    • nghịch hết mực vào vở, làm nhòe chữ.
  • Tính từ:
    • Quay nghịch chiều kim đồng hồ để mở nắp.
    • Tính rất nghịch, không chịu nghe lời ai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghịch ngợm": (tính từ) tăng cường mức độ của "nghịch", chỉ sự tinh nghịch, hay bày trò.
    • Cậu nghịch ngợm nhất lớp.
  • "nghịch lý": (danh từ) một tình huống hoặc phát biểu có vẻ mâu thuẫn nhưng có thể đúng.
    • Đây quả là một nghịch lý khó hiểu.
  • "nghịch cảnh": (danh từ) hoàn cảnh trái ngược, khó khăn, không thuận lợi.
    • Vượt qua nghịch cảnh để thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch tử (danh từ): kẻ làm con bất hiếu, chống lại cha mẹ.
  • Nghịch thần (danh từ): kẻ bề tôi phản loạn, chống lại vua.
  • Nghịch đảo (tính từ/động từ): đảo ngược vị trí hoặc thứ tự.
  • Phản nghịch (tính từ): phản loạn, chống đối (mang sắc thái mạnh hơn, thường trong ngữ cảnh chính trị, quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: tinh nghịch, phá phách.
  • Tính từ (nghĩa "ngược"): ngược, trái, đảo.
  • Tính từ (nghĩa "chống đối"): bướng bỉnh, ngang ngạnh, phản loạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghịch với: chơi, đùa với một thứ đó (theo cách có thể gây hư hỏng).
    • Đừng nghịch với con dao.
  • Nghịch đến: can thiệp, đụng chạm đến một thứ đó không nên.
    • Đừng nghịch đến công tắc điện.
Thành ngữ liên quan
  • Thuận mua vừa bán, nghịch ý đôi đàng: Thể hiện sự cần thiết của việc thuận lòng nhau trong giao dịch, nếu trái ý thì cả hai bên đều không lợi.
  • Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn; Nghịch vợ nghịch chồng, đổ nước lã cũng không xong: Nhấn mạnh sức mạnh của sự hòa thuận tác hại của sự bất hòa trong vợ chồng.
nghịch

Trẻ con nghịch đất cát trong sân chơi.

  1. 1 đgt. (Thường nói về trẻ em) chơi những trò lẽ ra không nên chơi có thể gây hại: Trẻ nghịch đất nghịch dao sẽ bị đứt tay.
  2. 2 tt. 1. Ngược, trái với thuận: nghịch theo chiều kim đồng hồ phản ứng nghịch. 2. Hay làm loạn, chống đối lại: Đất nghịch tiếng xưa nay.