nghịch

  1. 1 đgt. (Thường nói về trẻ em) chơi những trò lẽ ra không nên chơi có thể gây hại: Trẻ nghịch đất nghịch dao sẽ bị đứt tay.
  2. 2 tt. 1. Ngược, trái với thuận: nghịch theo chiều kim đồng hồ phản ứng nghịch. 2. Hay làm loạn, chống đối lại: Đất nghịch tiếng xưa nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghịch
Trẻ con nghịch đất cát trong sân chơi.