nghịt

  1. Dense, deep
    • Chợ đông nghịt những người
      The market was densely crowded with people
    • Ruồi bám đen nghịt đống rác
      The heap of garbage was deep black with flies
    • Nghìn nghịt (láy, ý tăng)
      Very dense, very deep

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghịt
Đường phố đông nghịt người qua lại.