ngoài tai

  1. Bỏ ngoài tai
  2. To turn a deaf ear to, to ignore
    • Bỏ ngoài tai những lời thị phi
      To ignore disparaging talks

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoài tai
Anh ấy bỏ ngoài tai những lời bàn tán.