ngoại đạo

  1. Đạo giáo khác với đạo giáo mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào: Đối với âm nhạc tôi người ngoại đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngoại đạo
Một người ngoại đạo ngồi nghe một buổi hòa nhạc cổ điển với vẻ mặt ngơ ngác.