ngoại giả

  1. en dehors de cela; à part cela
    • Lương thực gồm gạo , ngô , ngoại giả còn khoai , sắn
      les vivres comprennent le riz, le maïs, en dehors de cela il faut citer les patates, le manioc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngoại giả"

ngoại giả
Lương thực chính là gạo, ngoại giả còn có ngô, khoai, sắn.