ngoại thành

Học thuật
Thân thiện
ngoại thành

Một gia đình đang đi dạo ở ngoại thành vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất nằmphía ngoài khu vực trung tâm đô thị, thuộc quyền quản lý hành chính của một thành phố: "ngoại thành" chỉ khu vực bao quanh thành phố, thường mật độ xây dựng thấp hơn, nhiều không gian xanh, vườn tược hoặc đất nông nghiệp so với nội thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi sốngngoại thành Nội, không khí rất trong lành.
    • Khu vực ngoại thành thường giá đất rẻ hơn so với trung tâm thành phố.
    • Nhiều người chọn mua nhà ở ngoại thành để không gian sống rộng rãi hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ranh giới ngoại thành": đường phân chia giữa khu vực ngoại thành các khu vực khác (như nội thành hoặc nông thôn thuần túy).

    • Ranh giới ngoại thành ngày càng được mở rộng do quá trình đô thị hóa.
  • "mở rộng ngoại thành": hành động mở rộng phạm vi quy hoạch quản lý của khu vực ngoại thành.

    • Thành phố đang kế hoạch mở rộng ngoại thành về phía Tây.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại ô (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ khu vực bao quanh lệ thuộc vào một thành phố trung tâm. "Ngoại ô" thường được dùng trong văn chương hoặc báo chí.

    • Cuối tuần, họ thường đi ngoạinhững vùng ngoại ô yên tĩnh.
  • Nội thành (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ khu vực trung tâm, lõi đô thị của thành phố.

    • Anh ấy làm việc tại các văn phòngnội thành.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng ven đô: khu vực tiếp giáp, nằmrìa thành phố.
  • Vùng phụ cận: vùng đất xung quanh, lân cận thành phố.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy ra ngoại thành": thường dùng để chỉ việc di chuyển ra khỏi trung tâm thành phố ồn ào, đông đúc để tìm sự yên tĩnh.
    • Cuối tuần, cả nhà chạy ra ngoại thành để nghỉ ngơi.
ngoại thành

Một gia đình đang đi dạo ở ngoại thành vào buổi chiều.

  1. Vùng còn nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.