ngoại thương

Học thuật
Thân thiện
ngoại thương

Thông qua con đường ngoại thương, các container hàng hóa được vận chuyển qua biên giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động buôn bán, trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa một quốc gia với các quốc gia khác: "Ngoại thương" chỉ toàn bộ các giao dịch thương mại xuyên biên giới quốc gia, bao gồm xuất khẩu nhập khẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách ngoại thương mở cửa đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. (Chính sách mở cửa về buôn bán với nước ngoài đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.)
    • Cán cân ngoại thương của nước ta năm nay thặng dư. (Tình hình buôn bán với nước ngoài của nước ta năm nay phần thu nhiều hơn chi.)
    • Anh ấy làm việc trong lĩnh vực ngoại thương. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực buôn bán quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát triển ngoại thương": mở rộng tăng cường hoạt động buôn bán với nước ngoài.

    • Phát triển ngoại thương một mục tiêu chiến lược. (Mở rộng hoạt động buôn bán quốc tế một mục tiêu chiến lược.)
  • "Quan hệ ngoại thương": mối quan hệ, tình hình buôn bán giữa các quốc gia.

    • Quan hệ ngoại thương giữa hai nước ngày càng phát triển. (Tình hình buôn bán giữa hai nước ngày càng mở rộng.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngoại thương (danh từ, ít dùng): người buôn bán với nước ngoài, thương nhân quốc tế.
  • Thương mại quốc tế (danh từ): thuật ngữ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh thương mại trên phạm vi quốc tế.
  • Xuất khẩu (động từ/danh từ): bán hàng hóa, dịch vụ ra nước ngoài - một bộ phận của ngoại thương.
  • Nhập khẩu (động từ/danh từ): mua hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài về - một bộ phận của ngoại thương.
Từ đồng nghĩa
  • Buôn bán quốc tế: hoạt động mua bán giữa các quốc gia.
  • Thương mại đối ngoại: hoạt động thương mại với bên ngoài lãnh thổ quốc gia.
Cụm từ liên quan
  • Cán cân ngoại thương: bảng tổng kết so sánh giá trị xuất khẩu nhập khẩu trong một thời kỳ.
  • Bộ trưởng Bộ Ngoại thương (tên của Bộ Công Thương): người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động buôn bán với nước ngoài.
  • chế quản lý ngoại thương: hệ thống các quy định, chính sách điều hành hoạt động buôn bán quốc tế.
Thành ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
  • Tự do hóa ngoại thương: quá trình giảm bớt hoặc xóa bỏ các rào cản (thuế quan, hạn ngạch) trong buôn bán quốc tế.
  • Chính sách ngoại thương: đường lối, biện pháp của một quốc gia trong việc điều tiết quan hệ mua bán với nước ngoài.
ngoại thương

Thông qua con đường ngoại thương, các container hàng hóa được vận chuyển qua biên giới.

  1. dt (H. thương: buôn bán) Sự buôn bán với nước ngoài: Thông qua con đường ngoại thương để thiết bị cần thiết.