ngoẻm

Học thuật
Thân thiện
ngoẻm

Một chú mèo con ngoẻm miếng cá khô.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngoẻm một từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh hoặc động tác miệng to ra một cách nhanh chóng, thường để cắn, đớp hoặc há hốc mồm ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Con cá sấu miệng ngoẻm một cái, đớp gọn con mồi. (Con cá sấu miệng to ra một cái, đớp gọn con mồi.)
    • Nghe tin ấy, há hốc mồm ra ngoẻm, không nói được lời nào. (Nghe tin ấy, há hốc mồm ra quá ngạc nhiên, không nói được lời nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoẻm miệng": thường dùng để miêu tả động tác miệng to nhanh một cách đột ngột.
    • Thấy miếng bánh rơi, con chó ngoẻm miệng đớp lấy. (Thấy miếng bánh rơi, con chó miệng to ra đớp lấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoém (phó từ): Đây biến thể phổ biến hơn, có nghĩa cách dùng tương tự như "ngoẻm".
    • cười ngoém cái rồi chạy đi. ( cười toe toét rồi chạy đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hả (động từ): ra (thường dùng cho miệng).
  • Há hốc (động từ): mở miệng to ra kinh ngạc.
Lưu ý
  • Từ "ngoẻm" chủ yếu được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, tượng thanh, tượng hình. Trong nhiều trường hợp, biến thể "ngoém" được dùng phổ biến hơn.
ngoẻm

Một chú mèo con ngoẻm miếng cá khô.

  1. ph. Nh. Ngoém.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoẻm"

Từ có nhắc đến "ngoẻm"