ngoẻm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Ngoẻm là một từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh hoặc động tác há miệng to ra một cách nhanh chóng, thường là để cắn, đớp hoặc há hốc mồm vì ngạc nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Con cá sấu há miệng ngoẻm một cái, đớp gọn con mồi. (Con cá sấu há miệng to ra một cái, đớp gọn con mồi.)
- Nghe tin ấy, nó há hốc mồm ra ngoẻm, không nói được lời nào. (Nghe tin ấy, nó há hốc mồm ra vì quá ngạc nhiên, không nói được lời nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngoẻm miệng": thường dùng để miêu tả động tác há miệng to và nhanh một cách đột ngột.
- Thấy miếng bánh rơi, con chó ngoẻm miệng đớp lấy. (Thấy miếng bánh rơi, con chó há miệng to ra đớp lấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngoém (phó từ): Đây là biến thể phổ biến hơn, có nghĩa và cách dùng tương tự như "ngoẻm".
- Nó cười ngoém cái rồi chạy đi. (Nó cười toe toét rồi chạy đi.)
Từ đồng nghĩa
- Hả (động từ): há ra (thường dùng cho miệng).
- Há hốc (động từ): mở miệng to ra vì kinh ngạc.
Lưu ý
- Từ "ngoẻm" chủ yếu được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, tượng thanh, tượng hình. Trong nhiều trường hợp, biến thể "ngoém" được dùng phổ biến hơn.
- ph. Nh. Ngoém.