ngoém

Học thuật
Thân thiện
ngoém

Một chú chó con ngoém lấy chiếc bánh quy trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trạng thái miệng rộng ra một cách đột ngột có vẻ hung dữ, thường để đớp mồi hoặc cắn. Từ này thường dùng để miêu tả động tác của động vật, đặc biệt hoặc các loài bò sát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con cá sấu miệng ngoém, chực chờ con mồi. (Con cá sấu miệng rộng ra, chờ đợi con mồi.)
    • Đàn phi tranh mồi, miệng ngoém lên đớp lia lịa. (Đàn phi tranh nhau thức ăn, miệng rộng ra đớp liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "ngoém" thường được dùng kết hợp để tạo thành từ láy "ngoem ngoém", nhấn mạnh hơn hành động miệng rộng liên tục.
    • Con ếch ngồi trên lá sen, miệng ngoem ngoém như muốn nuốt chửng con ruồi. (Con ếch ngồi trên lá sen, miệng ra đóng vào liên tục như muốn nuốt chửng con ruồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoem ngoém (tính từ, từ láy): dạng nhấn mạnh sinh động hơn của "ngoém", diễn tả động tác miệng rộng một cách liên tục hoặc đầy vẻ đe dọa.
  • Hả miệng: miệng ra.
  • Há hốc: miệng rộng ra ngạc nhiên, sợ hãi (thường dùng cho người, khác với "ngoém" thường dùng cho động vật với ý đớp mồi).
Từ đồng nghĩa
  • : Mở rộng miệng ra.
  • Hả: miệng ra (cách nói khác của "").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoém" chủ yếu được sử dụng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Đối tượng được miêu tả thường động vật, đặc biệt khi chúng đang đói, săn mồi hoặc tranh ăn.
ngoém

Một chú chó con ngoém lấy chiếc bánh quy trên bàn.

  1. ph. Nh. Ngoem ngoém.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoém"

Từ có nhắc đến "ngoém"