ngoan cố

Học thuật
Thân thiện
ngoan cố

Anh ấy ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cố chấp, khăng khăng không thay đổi: Chỉ thái độ hoặc hành vi kiên quyết giữ nguyên ý kiến, lập trường hoặc cách làm của mình, ngay cả khi bị người khác phản đối, chỉ trích hoặc khi bằng chứng cho thấy điều đó sai lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tỏ ra rất ngoan cố, không chịu nghe bất kỳ lời khuyên nào.
    • bị mọi người phản đối, ông ta vẫn ngoan cố theo đuổi kế hoạch .
    • Thái độ ngoan cố của tên tội phạm khiến cuộc thẩm vấn gặp nhiều khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoan cố bảo thủ": Cụm từ nhấn mạnh sự cố chấp đi kèm với tư tưởng không chịu tiếp thu cái mới.
    • Lối suy nghĩ ngoan cố bảo thủ đã cản trở sự phát triển của cộng đồng.
  • "chống đối một cách ngoan cố": Hành động chống lại một cách cứng đầu, không khoan nhượng.
    • Một bộ phận nhỏ đã chống đối một cách ngoan cố những cải cách cần thiết.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoan cố từ Hán Việt, thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, phê phán. Trong khẩu ngữ, người ta có thể dùng các từ thuần Việt với sắc thái tương tự nhưng có thể nhẹ hơn.
  • Cứng đầu cứng cổ (thành ngữ): Chỉ tính cách hoặc thái độ rất khó bảo, không chịu nghe lời.
  • Bướng bỉnh: Thường dùng cho trẻ em, chỉ sự không vâng lời, khó dạy bảo.
  • Khăng khăng: Nhấn mạnh việc nhất quyết giữ ý kiến của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Cố chấp: Giữ khư khư ý kiến, quan điểm của mình không xem xét ý kiến người khác.
  • Ngoan cường (thường mang nghĩa tích cực): Kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn, kẻ thù.
  • Ương ngạnh: Cứng cỏi, khó bảo, không dễ dàng thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Mềm mỏng: thái độ ôn hòa, dễ thương lượng.
  • Dễ bảo: Dễ nghe lời khuyên bảo, dễ uốn nắn.
  • Cởi mở: Sẵn sàng tiếp thu ý kiến mới.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "ngoan cố" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để phê phán một thái độ cứng nhắc, thiếu hợp tác có thể gây hậu quả xấu. Cần phân biệt với "kiên định" (giữ vững lập trường đúng đắn - thường mang nghĩa tích cực) "ngoan cường" (kiên cường, bền bỉ - mang nghĩa tích cực).
  • Đối tượng: Thường dùng để miêu tả thái độ của người lớn trong các vấn đề quan điểm, hành động, đặc biệt trong các tình huống tranh luận, phê bình hoặc đấu tranh tư tưởng.
ngoan cố

Anh ấy ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến của mình.

  1. tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm thái độ ngoan cố.