ngon lành

Học thuật
Thân thiện
ngon lành

Bà nội nấu một bữa ăn ngon lành cho cả gia đình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị ngon, hấp dẫn về mặt ăn uống: Dùng để miêu tả thức ăn, đồ uống hương vị thơm ngon, dễ chịu, kích thích vị giác.
    • Tốt đẹp, suôn sẻ, yên ổn: Dùng để miêu tả một trạng thái, sự việc diễn ra thuận lợi, êm đẹp, không trở ngại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • nội nấu món canh chua lóc rất ngon lành. (Món ăn vị ngon)
    • Sau một ngày làm việc mệt nhọc, anh ấy một giấc ngủ ngon lành. (Giấc ngủ sâu yên ổn)
    • Công việc đã được giải quyết ngon lành. (Công việc được giải quyết suôn sẻ, tốt đẹp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự không hấp dẫn: Khi kết hợp với từ phủ định "chẳng", "không", từ "ngon lành" thường mang sắc thái mỉa mai, chê bai.
    • Câu chuyện anh kể chẳng ngon lành . (Câu chuyện không hay, không thú vị)
    • Bữa ăn trông có vẻ không ngon lành. (Bữa ăn trông không hấp dẫn, có thể không sạch sẽ)
Biến thể từ gần giống
  • Ngon (tính từ): Chỉ vị ngon của thức ăn. "Ngon lành" thường mang sắc thái nhấn mạnh thân mật hơn so với "ngon".
  • Lành (tính từ): Lành mạnh, tốt lành, không độc hại. Khi kết hợp thành "ngon lành", từ này bổ sung nghĩa "tốt đẹp, an toàn" cho "ngon".
Từ đồng nghĩa
  • Thơm ngon: Vừa thơm vừa ngon (thường dùng cho thức ăn).
  • Hợp khẩu vị: Phù hợp với sở thích ăn uống.
  • Suôn sẻ: Diễn ra thuận lợi, không vướng mắc (đối với nghĩa chỉ sự việc).
  • Êm đẹp: Yên ổn tốt đẹp (đối với nghĩa chỉ trạng thái).
Thành ngữ liên quan
  • Ăn ngon ngủ lành: Chỉ một cuộc sống an nhàn, không lo nghĩ, thức ăn ngon giấc ngủ yên.
    • Cứ sống đơn giản thì sẽ được ăn ngon ngủ lành.
ngon lành

Bà nội nấu một bữa ăn ngon lành cho cả gia đình.

  1. Nh. Ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành.