ngon ngót

  1. Hơi sụt, hơi hao đi một ít: Thuốc lào ngon ngót trời hanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngon ngót"

ngon ngót
Thuốc lào trong ống điếu đã ngon ngót đi một ít.