ngoáp

Học thuật
Thân thiện
ngoáp

Cá vàng trong bể nước đang ngoáp liên tục.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động mở ra ngậm lại liên tục của miệng : Dùng để miêu tả động tác miệng ra, đóng lại một cách nhanh chóng liên tiếp, thường để đớp không khí hoặc nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con vàng trong bể đang ngoáp miệng. (Con vàng trong bể đang miệng ra ngậm lại liên tục.)
    • nằm trên bờ, chỉ còn biết ngoáp. (Con nằm trên bờ, chỉ còn khả năng miệng ra ngậm vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoáp ngoáp": Lặp lại để nhấn mạnh động tác miệng liên hồi, thường thể hiện sự yếu ớt, cố gắng cuối cùng.
    • Con nằm phơi nắng, miệng ngoáp ngoáp. (Con nằm phơi nắng, miệng ra ngậm vào một cách yếu ớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đớp (đg): Hàm ý miệng ra để bắt, ngoạm lấy một thứ đó (thức ăn, con mồi) một cách nhanh mạnh.
  • (đg): Mở rộng ra (thường miệng, mỏ). "Ngoáp" sự kết hợp của động tác "" ngậm lại.
Từ đồng nghĩa
  • miệng: Mở miệng ra. (Tuy nhiên, "ngoáp" nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại của động tác).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoáp" chủ yếu dùng để miêu tả hành động của . Rất hiếm khi dùng cho động vật khác hoặc người.
  • Khi dùng cho người, thường mang tính chất so sánh, dụ: (Anh ta ngồi miệng ra như ).
ngoáp

Cá vàng trong bể nước đang ngoáp liên tục.

  1. đg. Nói mồm ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí: chưa chết, còn ngoáp.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoáp"